làm trung gian; điều hòa, mediate (v), triệu chứng, symptom (n), gây khó chịu, lo lắng hoặc đau buồn, upsetting (adj), sự tự nguyện; mong muốn, will (n), bù đắp; bù trừ cho sự thiếu hụt, compensate (v), ảo giác; sự nhận thức sai lệch, illusion (n), có ý thức; nhận biết được, conscious (adj), nhạy bén, dễ nhận biết hoặc phản ứng với, be attuned to (v), định hướng; tìm đường, navigate (v), bệnh tim mạch, cardiovascular disease (n), làm giảm, làm nghẹt hoặc làm dịu âm thanh, muffle (v), sự tri giác; cách cảm nhận âm thanh, hình ảnh, perception (n), có tác dụng trị liệu, chữa bệnh, therapeutic (adj), tình trạng căng cơ, muscle tension (n), sự thiếu hoặc bị hạn chế kích thích giác quan, sensory deprivation (n), phù hợp, thích đáng; đủ để đáp ứng yêu cầu, adequate (adj), lấp đầy khoảng trống (thiếu kích thích từ bên ngoài), fill the void, vô hại; không gây nguy hiểm, benign (adj), làm giảm giá trị hoặc lợi ích, detract (v), tính có chủ đích; sự chủ tâm, intentionality (n), gây căng thẳng, đau khổ hoặc lo âu, distressing (adj), có thể đạt được; có thể thực hiện được, attainable (adj), hiểu, lý giải hoặc tìm ý nghĩa của, make sense of, tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, external noise (n), sự rối loạn hoặc gián đoạn giấc ngủ, sleep disturbance (n), sự nổi trên mặt nước; liệu pháp nổi thư giãn (trong bài), flotation (n), sự tự nguyện, volition (n)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?