in the corner of the room, ở góc phòng, come round, ghé qua, ready, sẵn sàng, spend/ spent + money/time+ on, tiêu xài tiền, dành thời gian cho, one box, some boxes, một cái hộp/ vài cái hộp, noisy / quiet, ồn ào/ im lặng, nice , nicer , the nicest, tốt (hoặc dễ chịu), tốt hơn, tốt nhất, is called, được gọi là, tên là, a secret, bí mật, a big chocolate birthday cake, một cái bánh sinh nhật lớn vị sô cô la, a little brother, cậu em trai, most people, hầu hết, many different kinds of sharks, nhiều loại các mập khác nhau, a few, một ít, at the same time, cùng lúc, look for, tìm kiếm, swim past, bơi qua, get in its way, cản đường của nó, churches, các nhà thờ, a problem, vấn đề

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?