phát triển cộng đồng, community development, hoạt động phục vụ cộng đồng, community service, công việc tình nguyện, volunteer work, ứng tuyển; nộp đơn xin, apply for, đơn đăng ký; đơn ứng tuyển, application, thành công, successful, đồ hoặc tiền quyên góp, donation, hào phóng, generous, xa xôi; hẻo lánh, remote, mang lại lợi ích cho, benefit, sự tự tin, confidence, cơ hội, opportunity, = participate in tham gia vào, get involved in, gây quỹ từ thiện, raise money for charity, trại trẻ mồ côi, orphanage, vô gia cư, homeless, ngân hàng thực phẩm (nơi phân phát thực phẩm hỗ trợ), food bank, đồ thủ công, handmade items, phát các suất ăn miễn phí, deliver free meals, dọn sạch công viên, clean up the park, đa dạng; nhiều loại khác nhau, various, cảm giác sống có mục đích, sense of purpose, kinh nghiệm sống, life experiences, kỹ năng sống thiết yếu, essential life skills, kỹ năng quản lý thời gian, time management skills, kỹ năng giao tiếp, communication skills, người nổi tiếng, celebrity, chú ý tới..., pay attention to, diễn viên nữ, actress

Community Development - Vocab Quiz 1

by

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?