~ては…~ては…, Cứ... rồi lại... (Hành động lặp đi lặp lại nhiều lần), ~矢先に / の, Đúng vào lúc tính... / Ngay sau khi vừa... (Thì có sự việc bất ngờ xảy ra), ~にとどまらず, Không chỉ dừng lại ở... (mà còn...), ~ (に) は…が / けど ~ことは…が / けど, A thì A thật đấy nhưng mà, ~からして, Ngay từ N đã thế rồi, ~というか…というか, vừa có vẻ A, vừa có vẻ B, ~にこしたことはない, Có A thì vẫn tốt hơn, ~ (よ) うにも~ない, Dù có muốn làm V cũng không thể làm, ~を踏まえ (て), Dựa trên... / Căn cứ vào..., ~は…にかかっている, Phụ thuộc vào... / Đặt vào..., ~ (よ) うとする / している, Đang tính... / Sắp sửa... (Đang chuẩn bị làm gì hoặc một sự việc sắp xảy ra), ~ (よ) うではないか, Hãy cùng... chứ? (Lời kêu gọi, rủ rê mang tính mạnh mẽ, trang trọng)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?