wall, quyển sách, cánh cửa, cái bàn, bức tường, paper, kéo, giấy, bàn, bút, ask for help, tự làm, nhờ giúp đỡ, mở cửa, đi ngủ, cookie, bánh mì, kem lạnh, kẹo mút, bánh quy, turn around, quay lại, chạy đi, ngồi xuống, đứng yên, footsteps, dấu chân, vết mực, bàn chân, cánh cửa, mud, bùn, sơn, cát, nước, take a bath, đánh răng, tắm bồn, đi ngủ, rửa bát, floor, sàn nhà, cửa sổ, trần nhà, bức tường, water everywhere, đồ rất bẩn, nhà rất tối, gió rất mạnh, nước khắp nơi, come back here, quay lại đây, ngồi xuống nhé, đi ra ngoài, mở nó ra, clothes on, đeo mũ vào, mặc quần áo, cởi giày ra, rửa tay đi, my ears, mắt của tôi, chân của tôi, tai của tôi, tay của tôi, be quiet, nói to, im lặng, chạy nhanh, cười lớn, in the house, trong nhà, ngoài sân, trên giường, dưới bàn, bang the pans, rửa bát đĩa, đóng cửa mạnh, xếp đồ chơi, gõ nồi chảo, play with your food, chia đồ ăn, nấu bữa tối, mua thức ăn, nghịch đồ ăn, that's enough, đợi một chút, thế đủ rồi, bắt đầu nào, làm tiếp đi, get in trouble, gặp rắc rối, đi học, được khen, về nhà, go to your room, ra ngoài sân, đến trường nhé, về phòng con, vào nhà bếp, think about what you've done, quên chuyện đó đi, dọn dẹp nhanh lên, nghĩ về việc làm, kể lại ngay đi, settle down, nói to lên, nhảy lên đi, chạy tiếp nào, bình tĩnh lại, jump on the bed, nằm trên ghế, leo lên bàn, nhảy trên giường, ngồi dưới sàn, this instant, ngày mai nhé, ngay lập tức, tuần sau thôi, một lát nữa, spreads germs, lây vi trùng, làm sạch nhà, làm đổ nước, gây tiếng ồn, yuck, hay quá, nhanh lên, đẹp quá, ghê quá, put your toys away, mua đồ chơi, ném đồ chơi, cất đồ chơi, chia đồ chơi, go outside, xuống bếp, ra ngoài, vào trong, lên lầu, get broken, bị mất, bị vỡ, được giấu, được sửa, obey, cãi lời, vâng lời, trêu chọc, bỏ chạy

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?