Thấy V( động từ ), chọn ADV ( trạng từ), chọn ADJ ( tính từ), thấy tobe, chọn ADV ( trạng từ), chọn ADJ ( tính từ), thấy tobe + Ving, chọn ADV ( trạng từ), chọn ADJ ( tính từ), thấy V tri giác: look, smell, hear, taste, chọn ADV ( trạng từ), chọn ADJ ( tính từ), find st + ....... thấy cái gì như thế nào, ADV ( trạng từ), ADJ ( tính từ), like +, v-ing, to V, V-ing/ to V, detest+, V-ing/ to V, v-ing, to V, adore+, V-ing/ to V, v-ing, to V, enjoy +, V-ing/ to V, v-ing, to V, hate, V-ing/ to V, v-ing, to V, prefer, V-ing/ to V, v-ing, to V, fancy, to V, v-ing, V-ing/ to V, don't mind, V-ing/ to V, v-ing, to V, dislike, v-ing, V-ing/ to V, so sánh hơn của good, well, better, so sánh hơn của little, less, the least, so sánh hơn của bad, bader, worse, so sánh hơn của old, older/elder, older, so sánh hơn của far, farer, farther/further, so sánh hơn của much/many, mucher, more

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?