最 - zuì самый, 谁 - shéi кто, 现在 - xiànzài сейчас, 多大 - duōdà сколько лет, 岁 - suì лет (возраст), 知道 - zhīdào знать, 真 - zhēn реально, 高 - gāo высокий, 帅 - shuài красивый (мужчина), 酷 - kù крутой, 喜欢 - xǐhuān нравится, 篮球 - lánqiú баскетбол, 老 - lǎo старый, 年轻 - niánqīng молодой, 漂亮 - piàoliang красивая (женщина), 可爱 - kě'ài милый, 矮 - ǎi короткий, 姓名 - xìngmíng фамилия и имя, 年龄 - niánlíng возраст, 出生地 - chūshēng dì место рождения, 国籍 - guójí национальность, 电子邮箱 - diànzǐ yóuxiāng (email), 动物 - dòngwù животное, 熊猫 - xióngmāo панда, 演员 - yǎnyuán актер\актриса,
0%
Discover
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Bestteacherseverr
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?