undoubtedly /ʌnˈdaʊtɪdli/ (Adv)- C1, chắc chắn là, không nghi ngờ gì, settle in (phrasal verb), ổn định, well off /ˌwel ˈɒf/ (adj), giàu có, có tài chính, richly /ˈrɪtʃli/ (adv), phong phú, dồi dào, economically /ˌiːkəˈnɒmɪkli/ (adv), về mặt kinh tế, financially /faɪˈnænʃəli/ (adv), về mặt tài chính, tiền bạc, have no intention of Ving, không có ý định làm gì, psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ (n)- B2, nhà tâm lý học, a variety of, nhiều, đa dạng, a selection of, sự tuyển chọn, tập hợp của, sum (of something), an amount of money, amount of something, số lượng, một số lượng cái gì, in the long run, kqua/ tác động sau một tgian dài, dù hiện tại có khó khăn nhưng sẽ ổn, In the long term, kế hoạch, chiến lược hoặc mục tiêu dài hạn, prior to (adj)- B2, before something, reassure= put/ set sb's mind at ease/mind: /riːəˈʃɔː(r)/ (v)- C1, an ủi, động viên, turn to (phrasal V), nhờ đến, apply for, ứng tuyển cho 1 công việc, apply to, ứng tuyển vào 1 tổ chức, approve /əˈpruːv/ (v)- B2, phê duyệt, agree on something, đồng ý, confirm /kənˈfɜːm/ (v)- B1, xác nhận, Nevertheless (B2)= nonetheless (C1) /ˌnevəðəˈles/ (adv), Tuy nhiên, apart from /əˈpɑːt frəm/, ngoại trừ; ngoài ra, As far as, theo như, instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n), Chỉ dẫn cụ  , consult /kənˈsʌlt/ (v)- B2, tham khảo ý kiến, see sb Ving/ Vnt, thấy ai làm gì.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?