Puzzle over, cân nhắc, suy nghĩ kĩ lưỡng để giải quyết một vấn đề, Prehistoric monument, di tích thời tiền sử, Erect , xây dựng, dựng lên, Ruins, những tàn dư, Primitive, nguyên thủy, sơ khai, thô sơ, Deer antler, gạc nai, Dig, rãnh, mương, Deep pits, hố sâu, Timber posts, cột gỗ/ cọc gỗ, Hoist, học giả, nhà nghiên cứu, Sophisticated tools, công cụ tinh vi, Haul, kéo mạnh, lôi mạnh, To pull or carry with effort, Boulder, tảng đá mòn, Sledge, xe trượt tuyết, Tow, kéo đi (bằng dây, thường kéo vật bằng phương tiện), Wicker baskets, rổ được đan, Oxen, con bò đực, Cart, đẩy (bằng xe đẩy), Glacier, tảng băng, sông băng, Assemble, (v) tập hợp lại, thu thập; lắp ráp, Unearth, (v) khai quật, đào lên, Inhabit, v. cư trú, sống, Distinct tribes of people, nhiều bộ tộc đa đạng, Undertake, đảm nhận, Artefacts (n), cổ vật, historical objects, Hypotheses, giả thuyết (số nhiều), Indigenous, ản xứ, bản địa, Immigrants, người nhập cư, Descend, hạ xuống, giảm, Consensus, (n) sự đồng lòng, nhất trí, Burial ground, nơi chôn cất, Eclipse, nhật thực, Critics, nhà phê bình, người chỉ trích, Human remains, hài cốt, Speculate, (v) suy đoán, phỏng đoán, Astronomer, nhà thiên văn học.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?