build, xây dựng, pollute, làm ô nhiễm, save, cứu, tiết kiệm, garbage, rác thải, nature, thiên nhiên, environmental, thuộc về môi trường, provides, cung cấp, clean, sạch, territory, lãnh thổ, fumes, khói, hơi độc, suffers, chịu đựng, bị ảnh hưởng, extinct, tuyệt chủng, development, sự phát triển, protection, sự bảo vệ, dangerous, nguy hiểm, influence, ảnh hưởng, creatures, sinh vật, crop(s), mùa màng, vụ mùa, endangered, bị đe dọa (tuyệt chủng), environment, môi trường, habitat, môi trường sống, nơi cư trú, human(s), con người, hunting, săn bắn, jungle, rừng rậm, landscape, phong cảnh, population, dân số, rainforest, rừng mưa nhiệt đới.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?