character (n), nhân vật, tính cách, characteristic (adj), đặc trưng, tiêu biểu, characteristically (adv), một cách đặc trưng, characterful (adj), có cá tính, sinh động, characterize (v), mô tả đặc điểm, đặc trưng cho, characterless (adj), không có cá tính, nhạt nhòa, control (v), kiểm soát, điều khiển, controllable (adj), có thể kiểm soát được, controlled (adj), bị kiểm soát, được điều khiển, exhibition (n), cuộc triển lãm, trưng bày, exhibitionist (n), người thích phô trương, exhibitionism (n), tính thích phô trương, khoe khoang, originate (v), bắt nguồn, xuất phát từ, origination (n), sự khởi đầu, nguồn gốc, originator (n), người khởi xướng, original (adj), nguyên bản, độc đáo, originally (adv), ban đầu, lúc đầu, perform (v), biểu diễn, trình diễn, thực hiện, performance (n), buổi biểu diễn, hiệu suất, performer (n), người biểu diễn, photography (n), nhiếp ảnh, photographic (adj), thuộc về nhiếp ảnh, photographically (adv), bằng hình ảnh, qua nhiếp ảnh, photograph (n, v), (n) bức ảnh; (v) chụp ảnh, photographer (n), nhiếp ảnh gia, puppet (n), con rối, puppeteer (n), người điều khiển con rối, puppetry (n), nghệ thuật múa rối.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?