Ich möchte Ihnen / euch … vorstellen., Tôi muốn giới thiệu với quý vị / các bạn …, [Jahr] hat sie / er die Schule / die Ausbildung / das Studium begonnen / abgeschlossen., Năm … cô ấy / anh ấy bắt đầu / hoàn thành việc học hoặc đào tạo., Während … hat sie / er als … gejobbt / gearbeitet., Trong thời gian … cô ấy / anh ấy làm thêm / làm việc như …, Nach … Jahren hat sie / er die Ausbildung / das Studium unterbrochen / abgebrochen / das Studienfach gewechselt., Sau … năm, cô ấy / anh ấy đã tạm ngưng / bỏ học / đổi ngành học., Dann / Danach hat sie / er die …-Prüfung abgelegt / bei … ein Praktikum gemacht / absolviert., Sau đó, cô ấy / anh ấy đã thi / thực tập / hoàn thành tại …, Ihre / Seine berufliche Karriere hat sie / er [Jahr] als … bei … begonnen., Sự nghiệp của cô ấy / anh ấy bắt đầu vào năm … với vai trò … tại …, Heute / Seit … studiert sie / er … im … Semester., Hôm nay / Từ … cô ấy / anh ấy đang học … ở học kỳ …, Heute / Seit … arbeitet sie / er bei … als …, Hiện nay / Từ … cô ấy / anh ấy làm việc tại … với vị trí ….

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?