Khiến sb/sth gặp nguy hiểm lớn, put sb/sth in great danger: khiến...gặp nguy hiểm lớn. Eg: Smoking in the building put everyone in great danger., gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với sb/sth, Pose a serious threat to somebody/something: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với ai/cái gì — làm cho ai/cái gì có nguy cơ lớn bị tổn hại, tổn thất hoặc mất mát. Eg: Climate change poses a serious threat to coastal cities., sắp tuyệt chủng / đang trong nguy cơ biến mất hoàn toàn., Be on the verge of extinction: sắp tuyệt chủng / đang trong nguy cơ biến mất hoàn toàn. Eg: Some marine species are on the verge of extinction due to overfishing., khí thải độc hại, Hazardous gas emissions: dùng để chỉ các loại khí độc hại thải ra từ nhà máy, xe cộ, hoặc quá trình công nghiệp, gây ô nhiễm không khí và ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người cũng như môi trường. Eg: Factories should reduce hazardous gas emissions to protect the environment., biến đổi khí hậu, climate change: biến đổi khí hậu, tài nguyên thiên nhiên, natural resources: tài nguyên thiên nhiên (Coal – than đá; Oil / Petroleum – dầu mỏ; Natural gas – khí đốt tự nhiên; Minerals – khoáng sản....), các hiện tượng thời tiết cực đoan/hiện tượng khí hậu khắc nghiệt, extreme weather events: các hiện tượng thời tiết cực đoan/hiện tượng khí hậu khắc nghiệt (Heatwave – đợt nắng nóng gay gắt; Flood – lũ lụt; Drought – hạn hán; Hurricane / Typhoon / Cyclone – bão lớn, siêu bão; Tornado – lốc xoáy; Blizzard – bão tuyết; Heavy snowfall – tuyết rơi dày đặc; Wildfire – cháy rừng; Severe storm – bão mạnh; Cold snap / Cold wave – đợt lạnh bất thường) Eg: Extreme weather events are becoming more frequent due to climate change., sự suy thoái môi trường; sự xuống cấp của môi trường tự nhiên, environmental degradation: sự suy thoái môi trường; sự xuống cấp của môi trường tự nhiên Eg: Environmental degradation is one of the biggest challenges facing our planet., các nhà máy năng lượng hóa thạch, fossil fuel power plants: nhà máy điện nhiên liệu hóa thạch; nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch Eg: Fossil fuel power plants release a large amount of carbon dioxide into the atmosphere., hệ thống xử lý rác thải đúng cách/hợp lý; hệ thống tiêu hủy chất thải thích hợp, proper waste disposal systems: hệ thống xử lý rác thải đúng cách / hợp lý; hệ thống tiêu hủy chất thải thích hợp Eg: Cities need proper waste disposal systems to prevent pollution., khai thác gỗ trái phép và phá rừng, illegal logging and forest clearance: nạn khai thác gỗ trái phép và phá rừng; chặt phá rừng bất hợp pháp Eg: Illegal logging and forest clearance have caused serious environmental degradation., sự đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, the combustion of fossil fuels: sự đốt cháy nhiên liệu hóa thạch Eg: The combustion of fossil fuels is the main source of carbon dioxide emissions., sự thay đổi nhanh chóng của các kiểu thời tiết, rapid changes in weather patterns: sự thay đổi nhanh chóng của các kiểu thời tiết Eg: Rapid changes in weather patterns are affecting farmers around the world., các dự án/phương án nhằm bảo vệ môi trường tự nhiên, environmental protection programmes: các dự án/phương án nhằm bảo vệ môi trường tự nhiên Eg: Environmental protection programmes include tree planting, recycling, and reducing carbon emissions., các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường; nguồn năng lượng xanh, environmentally friendly energy sources: các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường; nguồn năng lượng xanh (Solar energy – năng lượng mặt trời; Wind energy – năng lượng gió; Hydropower – năng lượng nước; Geothermal energy – năng lượng địa nhiệt; Biomass energy – năng lượng sinh khối; Tidal energy / Wave energy – năng lượng thủy triều / sóng biển) Eg: Many countries are investing in environmentally friendly energy sources to reduce carbon emissions., xoá sổ sự sống trên Trái Đất, to wipe out life on Earth: xoá sổ sự sống trên Trái Đất Eg: A global nuclear war could potentially wipe out life on Earth., nâng cao nhận thức của công chúng về vấn đề gì đó, to raise public awareness of: nâng cao nhận thức của công chúng về vấn đề gì đó Eg: The government launched a campaign to raise public awareness of climate change., gây áp lực lớn/nặng nề lên ai đó hoặc điều gì đó, put heavy pressure on: gây áp lực lớn lên ai đó hoặc điều gì đó Eg: Parents often put heavy pressure on their children to succeed academically., trong cuộc chiến chống lại…, in the war against: trong cuộc chiến chống lại…”, dùng cả theo nghĩa đen (chiến tranh) lẫn nghĩa bóng (chống lại một vấn đề, thách thức). Eg: Governments are in the war against climate change., nỗ lực hết sức có thể để làm gì đó, make every possible effort to do sth: nỗ lực hết sức có thể để làm gì đó Eg: We must make every possible effort to protect the environment..

ENVIRONMENT FLASHCARDS

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?