How, như thế nào, tại sao, ở đâu, khi nào, When, cái gì, khi nào, của ai, bao nhiêu, Why , như thế nào, ai, tại sao, khi nào, How much + N không đếm được, bao nhiêu (hỏi số lượng), giá tiền, như thế nào, ai, What, ai, ở đâu, cái gì, như thế nào, Where, ở đâu, tại sao, cái gì, bao nhiêu, How many + Ns, Bao nhiêu (hỏi số lượng), khi nào, tại sao, như thế nào, Whose, tại sao, bao lâu, của ai, có thường xuyên không, How much (không có N k đếm được đi sau), hỏi số lượng bao nhiêu, hỏi giá tiền bao nhiêu, như thế nào, cái gì, Who, cái gì, ai , tại sao, ở đâu, How old, hỏi tuổi, hỏi khoảng cách bao xa, tại sao, khi nào, Dùng Whose khi có dấu hiệu gì, có đại từ nhân xưng: I, he, she, it, they, you, we, đại từ sở hữu: mine, yours, hers, his, theirs, ours, ít, tên riêng: Mary, Tom...., con vật, How long, hỏi tần suất, cái nào (lựa chọn), của ai, Hỏi thời gian bao lâu, How often, Hỏi có thường xuyên không (tần suất), bao lâu, khi nào, ai , How far, hỏi thời gian bao lâu, khoảng cách bao xa, hỏi bao nhiêu (số lượng), hỏi giá tiền, what time, cái gì, tại sao, mấy giờ, có thường xuyên không, Dùng Whose khi có dấu hiệu gì, Sở hữu cách: Tom's, Tên riêng, có đại từ nhân xưng: I, he, she, it, they,, con vật, Dùng how often khi có dấu hiệu nào?, yesterday, at the moment, last week, every day/ every week - month - year hoặc trạng từ chỉ tần suất: always often/ usually/ sometimes....

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?