fall off - fell off - fallen off, bị ngã, break - broke - broken, gãy, lying down in bed, nằm trên giường, toe, ngón chân, hurt himself, làm đau chính anh ta, medicine, thuốc, excellent, tuyệt vời, give - gave - given, đưa cho, me too, tôi cũng vậy, too much, quá nhiều, have - had - had, có, ride - rode - riden, cưỡi.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?