bag, cặp / túi, board, bảng, map, bản đồ, poster, áp phích, coat, áo khoác, exercise book, vở bài tập, textbook, sách giáo khoa, bottle of water, chai nước, sandwich, bánh sandwich, coin, đồng xu, When’s your birthday?, Sinh nhật bạn là khi nào?, What’s today’s date?, Hôm nay là ngày mấy?, How do you spell it?, Bạn đánh vần nó như thế nào?, What does it mean?, Nó có nghĩa là gì?, Can you repeat that?, Bạn có thể lặp lại không?, Can I borrow your pencil?, Tôi có thể mượn bút chì của bạn không?.

prepare 2 get started

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?