hope , hi vọng (hope to V) , focus , tập trung (focus on) , plastic , nhựa , essential, cần thiết , save , tiết kiệm/ bảo vệ, believe , tin tưởng, conserve , bảo vệ, bảo tồn (= protect), plan to , lên kế hoạch, harm, có hại , decide , quyết định (decide to V) , waste, rác/lãng phí, câu trực tiếp gián tiếp (''...'') , lùi thì, đổi ngôi, đổi trạng từ , cấu trúc đề nghị , , quality, chất lượng , environment , môi trường , impact , ảnh hưởng (=effect) , air , không khí , therefore, vì vậy .

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?