balance my schoolwork - cân bằng việc học của tôi, juggle my roles - xoay xở giữa các vai trò của tôi, manage my deadlines  - xử lý các hạn chót, prioritize my tasks carefully - ưu tiên nhiệm vụ một cách cẩn thận, build important skills like time management, self-discipline, and creative problem-solving - rèn các kỹ năng quan trọng như quản lý thời gian, tự kỷ luật và giải quyết vấn đề sáng tạo, academic progress - tiến bộ học tập, stay motivated - giữ động lực, limited resources - nguồn lực hạn chế, think outside the box - suy nghĩ sáng tạo , break down tricky academic ideas - phân tích những ý tưởng học thuật khó, keep the content engaging - giữ nội dung hấp dẫn, hold students’ attention - giữ sự chú ý của học sinh, (be) demanding - đòi hỏi cao, think on my feet - ứng biến nhanh, adjust my explanations on the spot - điều chỉnh lời giải thích ngay lập tức, build stronger teaching skills - phát triển kỹ năng giảng dạy tốt hơn, fine-tune my delivery - tinh chỉnh cách truyền đạt, help students level up their English - giúp học sinh nâng trình tiếng Anh, have my back - ủng hộ tôi, The downside is that ..... - điểm bất lợi là…, make do with limited equipment - xoay xở với (chấp nhận) thiết bị hạn chế,

Leaderboard

Flash cards is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?