apply - nộp đơn, ứng tuyển; áp dụng, community - cộng đồng, contribution - sự đóng góp, volunteer - tình nguyện viên; làm tình nguyện, eye-opening - mở mang tầm mắt, giúp nhận ra điều mới, relation - mối quan hệ, represent - đại diện cho, live-streamed - được phát trực tiếp, current - hiện tại; đang diễn ra, issue - vấn đề, solution - giải pháp, skill - kỹ năng, region - khu vực, vùng miền, youth - giới trẻ, thanh niên, opportunity - cơ hội, come up with - nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp), lunar new year - Tết Nguyên Đán, Buddhist - thuộc về Phật giáo; người theo Phật giáo, monk - nhà sư, splash - té nước, bắn nước; tiếng nước bắn,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?