school things, đồ dùng học tập, book, quyển sách, notebook, quyển vở, pen, bút mực, pencil, bút chì, pencil sharpener, gọt bút chì, pencil case, hộp bút, school bag, cặp sách, scissors, cái kéo, compass, compa, crayon, bút sáp màu, ruler, thước kẻ, glue, keo dán, hồ dán, desk, cái bàn, chair, cái ghế, eraser = rubber, cái tẩy, board, cái bảng, chalk, phấn, coloured pencil, bút chì màu.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?