come from, đến từ, catch the bus, bắt xe buýt, town, thị trấn, on the internet, trên mạng, learn = study, học, a lesson , tiết học, tell sb about sth, kể cho ai về điều gì, hear, nghe, see, nhìn, thấy, help, giúp đỡ, meet, gặp gỡ, think, suy nghĩ, get, nhận, lấy, where, ở đâu - hỏi địa điểm, Who, ai - hỏi người, When, khi nào - hỏi thời gian, What, cái gì - hỏi vật,sự vật, Why, tại sao - hỏi lí do, How often, bao nhiêu lần - hỏi tần suất, What time , mấy giờ - hỏi giờ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?