spend - spent , tiêu, chi tiêu ( tiền ), sử dụng ( thời gian), I spent the money on trainers, tôi đã tiêu tiền vào đôi giaỳ thể thao, I spent 4 days on summer holiday, tôi đã dành 4 ngày cho kì nghỉ hè., she can drive you there in her car, cô ấy có thể chở bạn đến đó, I'm a bit frightened, tôi có 1 chút sợ hãi, would you like to come?, bạn có muốn đến không?( mời), ....... you like to watch a new film with me?, a. Would. B. do, a building can only be called a skyscraper, một toà nhà chỉ có thể được gọi là toà nhà cao chọc trời..., be called, được gọi là, my kitten is called Chippy, con mèo con được gọi là chippy( tên của nó là chippy), is called, được gọi là.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?