đặc biệt, special, tài nguyên thiên nhiên, natural resources, đồ đạc, furniture, vấn đề, problem, gây ô nhiễm hành tinh, pollute the planet, làm hại, gây tổn hại, hurt, khói, smoke, nhà máy, factory, rác thải, trash, xả rác, litter, giảm số lượng những thứ chúng ta vứt đi, reduce the amount of things we throw away, giảm , reduce , ít rác hơn, less trash, tái sử dụng, reuse, tái chế, recycle, chai nhựa, plastic bottles, hộp giấy, hộp carton, cartons, người khác, someone else, tận hưởng, enjoy, thiên nhiên, nature.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?