matter [ˈmæ.tər], (n) vật chất, substance [ˈsʌb.stəns], (n) chất, characteristic [ˌkærɪk.təˈrɪs.tɪk], (n) đặc điểm; (adj) đặc trưng, physical property [ˈfɪ.zɪ.kəl ˈprɑ.pər.ti], (n) tính chất vật lý, physical change [ˈfɪ.zɪ.kəl ʧeɪnʤ], (n) biến đổi vật lý, chemical property [ˈkɛ.mɪ.kəl ˈprɑ.pər.ti], (n) tính chất hóa học, chemical change [ˈkɛ.mɪ.kəl ʧeɪnʤ], (n) biến đổi hóa học, mixture [ˈmɪks.ʧər], (n) hỗn hợp, homogeneous mixture [ˌhoʊ.moʊˈʤi.ni.əs ˈmɪks.ʧər], (n) hỗn hợp đồng nhất, heterogeneous mixture [ˌhɛ.tə.roʊˈʤi.nj.əs ˈmɪks.ʧər], (n) hỗn hợp không đồng nhấT, separate [ˈsɛ.pəˌreɪt], (v) tách các chất khỏi hỗn hợp, solid [ˈsɑ.lɪd], (n) chất rắn; (adj) thuộc thể rắn, solidify [səˈlɪ.dəˌfaɪ], (v) làm hóa rắn, liquid [ˈlɪ.kwɪd], (n) chất lỏng; (adj) thuộc thể lỏng, liquefy [ˈlɪ.kwɪˌfaɪ], (v) nấu chảy, làm hóa lỏng, gas [gæs], (n) chất khí, gaseous [ˈgæ.si.əs], (adj) (thuộc) thể khí, phase change [feɪz ʧeɪnʤ], (n) sự chuyển pha, evaporate [ɪˈvæ.pəˌreɪt], (v) bay hơi, evaporation [ɪˌvæ.pəˈreɪ.ʃən], (n) sự bay hơi, vaporize [ˈve ɪ.pəˌraɪz], (v) làm bay hơi, vaporization [veɪ.pə.rɪˈzeɪ.ʃən], (n) sự bay hơi, boil [bɔɪl], (v) đun sôi, boiling [ˈbɔɪ.lɪŋ], (n) sự sôi, condense [kənˈdɛns], (v) làm ngưng tụ, làm đặc lại, condensation [ˌkɑn.dənˈseɪ.ʃən], (n) sự ngưng tụ, freeze [friz], (v) đông đặc, làm cho đông đặc, freezing [ˈfri.zɪŋ], (n) sự đông đặc, melt [mɛlt], (v) nóng chảy, nung cho nóng chảy, melting [ˈmɛl.tɪŋ], (n) sự nóng chảy, solution [səˈlu.ʃən], (n) dung dịch, solvent [ˈsɑl.vənt], (n) dung môi, solute [ˈsɑ.ljut], (n) chất tan, dissolve [dɪˈzɑlv], (v) hòa tan, soluble [ˈsɑ.ljə.bəl], (adj) có thể tan được, insoluble [ɪnˈsɑ.ljə.bəl], (adj) không tan, miscible [ˈmɪ.sə.bəl], (adj) hòa lẫn vào nhau được, immiscible [ɪˈmɪ.sə.bəl], (adj) không hòa lẫn vào nhau được, precipitate [prɪˈsɪ.pɪˌteɪt], (v) kết tủa, lắng đọng; (n) chất kết tủa.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?