一兆人, nhất triệu nhân, "往生咒, vãng sanh chú, 一切有情, nhất thiết hữu tình, 一切眾生, nhất thiết chúng sanh, 一日在囚, nhất nhật tại tù, 一生一世, nhất sanh nhất thế, 三十二相, tam thập nhị tướng, 三十三天, tam thập tam thiên, 三千世界, tam thiên thế giới, 與 - dữ - và, với, cùng , Liên từ, 故 - cố - cho nên, Liên từ, 以 - dĩ - và, với, mà, Liên từ, 所以 - sở dĩ - cho nên, Liên từ, 渴思飲飢思食。(HV), Khát tư ẩm, cơ tư thực;, 1. 渴思飲飢思食。(TV), Khát nghĩ đến uống, đói nghĩ đến ăn.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?