describe sb/sth as (being/having) sth, miêu tả cái gì là như thế nào, whet one’s appetite for sth- C1, kích thích sự thèm muốn của ai về cái gì, be spoilt for choice, tha hồ lựa chọn, when it comes to = as to = when we refer to = when refering to, khi nói đến, Should+ S+ Vnt, S+ can/will+ Vnt., Đảo ngữ câu điều kiện loại 1, rustle up, chuẩn bị nhanh, làm ngay, ought not to+ have+ Vp2, lẽ ra không nên làm gì nhưng đã làm, tell sb off= scold, la mắng ai.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?