hesitate, lưỡng lự, đồng ý, appropriately, yêu thích, thích hợp, phù hợp, crossing the road, băng qua đường, đi đường, ride a bike down, đạp xe lên, đạp xe xuống, scuba diving, lặn biển có bình dưỡng khí, lặn, bơi, snorkeling, lặn ống thở, ngụp bằng oxi, local food, đồ ăn địa phương/ẩm thực địa phương, đồ ăn nước ngoài, đồ ăn trung quốc, món ăn việt nam, pray, cầu nguyện, ước, đi bộ, tập thể dục, little bit , môt ít, một chút, nhiều, celebrate New Year's, Đón năm mới, kỉ niệm năm cũ, at different times, vào những thời điểm khác nhau, vào những thời điểm giống nhau, gatherings, sự sum họp, sự dàn trải, phân loại, That sounds interesting, Nghe thú vị, nhàm chán, Is there? Có...?, Có... không?, Phải..không?, Any (dùng trong câu phủ định), Bất kỳ/Bất cứ, Đúng, have fun, vui chơi, có niềm vui, buồn chán, visit relatives, thăm họ hàng, người thân, đi chơi, give money, tặng tiền, xin tiền, make a wish, ước một điều ước, làm 1 cái bánh, clean the furniture, dọn dẹp đồ đạc, lau chùi nội thất, bày bừa đồ đạc, watch fireworks, xem pháo hoa, xem trận cháy , celebrate, kỉ niệm, đón Tết (Celebration Tết), người nổi tiếng, ask, hỏi/xin phép, bắt buộc, gò bó, travel alone, du lịch một mình, du lịch theo đội nhóm, go in a group, đi theo nhóm, đi 1 mình, shorts or t-shirts, quần đùi, áo cộc, quần dài, áo phông, necessary, điều không cần thiết, cần thiết, things/items, đồ vật, con người, would like , muốn, nghĩa lịch sự hơn từ ''want'', không muốn, land , đất, cát, sand, cát, đất, popular for, nổi tiếng với, giới hạn, Like, thích, giống như , yêu thích, khác nhau, have a picnic by the beach, đi dã ngoại trên bờ biển, chiến tranh.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?