Generation gap, khoảng cách giữa các thế hệ, adapt, làm cho hợp với, sửa cho hợp với, Argument, sự tranh luận, Characteristic, đặc trưng riêng, conflict, đặc thù, đặc trưng, riêng, curious, tò mò, ham học hỏi, digital native, người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet, experience, trải nghiệm, extended family, gia đình đa thế hệ, đại gia đình, Nuclear family, gia đình hạt nhân, freedom, sự tự do; quyền tự do, hire, thuê, mướn, honesty, tính trung thực, tính chân thật, individualism, chủ nghĩa cá nhân, influence, ảnh hưởng, limit, hạn chế, screen time, thời gian sử dụng thiết bị điện tử, social media, phương tiện truyền thông mạng xã hội.

UNIT 2: GENERATION GAP

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?