信封, xīnfēng, xīnfēn, xīnfèng, xīnfěn, 航空信, thư thường, thư máy bay, thư bảo đảm, hộp thư, 我要______一封信到河内。, 买, 寄, 写, 收, 纪念, jìniān, jìnián, jíniàn, jìniàn, Chọn câu có sử dụng đúng dạng lặp lại của động từ:, 我想想休息。, 你试试看这本书。, 他听听音乐了。, 让我看看。, 我买了两______邮票。, 张, 个, 套, 封, 贴, dán, gỡ, rách, cắt, , 邮票, 信封, 信箱, 地址, , 工作人员, 收信人, 老师, 学生, 这个问题我不懂,我要去______老师。, 问问, 问了问, 一问问, 问一.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?