gây ảnh hưởng, affect, đánh giá cao, appreciate, biến đổi khí hậu, climate change, phân (động vật), droppings, môi trường sống vô cùng quan trọng, essential habitat, cân bằng sinh thái, ecological balance /ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/, Nó thật hấp dẫn để..., It's fascinating to observe, phân bón, fertilizer /ˈfɜː.tɪ.laɪ.zər/, chuỗi thức ăn, food chain, khu vực đồng cỏ, grassland, nước ở thể lỏng, liquid water, làm hại, harm, dạng địa hình, địa mạo, landform, khu bảo tồn thiên nhiên, nature reserve, quan sát, chú ý, observe, quay quanh quỹ đạo, orbit, ngoài vũ trụ, outer space, thuốc diệt cỏ, pesticide /ˈpes.tɪ.saɪd/, cực (bắc /nam), pole, bảo tồn, preserve, nỗi đe dọa, threat, quan trọng mức sống còn, vital, hệ Mặt trời, Solar System, sao Thủy, Mercury, sao Kim, Venus, mong chờ, look forward to + ?, Bạn nghĩ sao về ..., How about+ ?, các vùng nước, water bodies, nhiệt độ trung bình của Trái Đất, Earth's average temperature, giúp 1 tay, lend a hand.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?