Considerate có nghĩa là:, Tham vọng, Đáng tin cậy, Chu đáo, biết quan tâm đến người khác, Kiên cường, Compassionate mang nghĩa:, Kiên nhẫn, Tận tâm, Cởi mở, Nhân ái, giàu lòng trắc ẩn, Reliable có nghĩa là:, Đáng tin cậy, Tham vọng, Dễ gần, Kiên trì, Dedicated mang nghĩa:, Kiên nhẫn, Tận tụy, cống hiến, Thân thiện, Cởi mở, Self-disciplined có nghĩa là:, Thân thiện, Tự giác, có kỷ luật bản thân, Có trách nhiệm, Kiên cường, Open-minded mang nghĩa:, Thân thiện, Cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận ý kiến mới, Chu đáo, Kiên nhẫn, Down-to-earth có nghĩa là:, Tham vọng, Cởi mở, Giản dị, thực tế, dễ gần, Tận tụy, Ambitious mang nghĩa:, Tham vọng, có nhiều hoài bão, Kiên trì, Kiên nhẫn, Đáng tin cậy, Patient có nghĩa là:, Chu đáo, Tận tụy, Nhân ái, Kiên nhẫn, Trustworthy mang nghĩa:, Kiên cường, Đáng tin cậy, Tham vọng, Giản dị, Supportive có nghĩa là:, Giúp đỡ, ủng hộ, động viên, Cởi mở, Tận tụy, Kiên nhẫn, Resilient mang nghĩa:, Kiên nhẫn, Chu đáo, Kiên cường, nhanh chóng hồi phục sau khó khăn, Tham vọng.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

)
Continue editing: ?