: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?, A. Tự nguyện……, .B. Cưỡng chế., . C. Cưỡng bức. , D. Tự giác., : Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?, A. Lạm phát. , B. Thất nghiệp, . C. Cạnh tranh. , D. Khủng hoảng., : Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?, A. Thất nghiệp. , B. Thiếu lao động., . C. Thiếu việc làm. , D. Lạm phát., Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng, A. tăng. , B. giảm. , C. giữ nguyên. , D. cân bằng., : Năm 2023 số dân trong độ tuổi lao động ở nước H tăng cao. Để ổn định đời sống của người lao động và phát triển kinh tế, Chính phủ nước này đã có những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh kinh doanh, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động. Số việc làm tăng tạo nhiều cơ hội cho người lao động lựa chọn việc làm phù hợp, năng suất lao động tăng, doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và thu được lợi nhuận cao hơn. Nội dung trên biểu hiện, A. thị trường lao động tăng đã thúc đẩy thị trường việc làm tăng., B. thị trường việc làm tăng đã thúc đẩy thị trường lao động tăng., C. thị trường lao động đã kích thích người lao động tìm việc làm., D. thị trường lao động ổn định làm giảm nguy cơ thất nghiệp., Khi lực lượng lao động tăng nhanh, Chính phủ ban hành những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất, số lượng việc làm tăng lên. Điều này thể hiện mối quan hệ giữa, A. thị trường lao động và thị trường việc làm., B. người lao động và người sử dụng lao động., C. Nhà nước và các doanh nghiệp., D. Nhà nước và người lao động., : Nắm được thông tin địa phương mình có dự án chuyển đổi một phần đất canh tác nông nghiệp để xây dựng khu du lịch dịch vụ lớn, để có cơ hội xin được việc làm tốt thu nhập ổn định, An đã quyết định thi vào trường Cao đẳng du lịch với ước mơ sẽ trở thành hướng dẫn viên du lịch cho địa phương mình. Qua đó cho thấy An đã, A. nắm bắt được xu hướng chuyển dịch lao động của thị trường lao động trong việc lựa chọn ngành nghề., B. cố gắng thực hiện được ược mơ của mình., C. có ý thức lựa chọn nghề nghiệp, tìm việc làm phù hợp với năng lực bản thân., D. nắm bắt thông tin một cách nhanh chóng trong việc lựa chọn việc làm phù hợp với bản thân., . Hoạt động được tổ chức tại tỉnh M với sự tham gia của 28 cơ sở sản xuất, kinh doanh và hơn 1.200 người lao động đến tìm việc làm là thị trường, A. lao động. , B. việc làm , .C. chứng khoán. , D. tiền tệ., . Việc người sử dụng lao động và người lao động thoả thuận về mức lương, điều kiện làm việc, chế độ ưu đãi,... và các thoả thuận khác đã được ký kết, xác lập hợp đồng lao động là, A. lao động. , B. việc làm. , C. giao kết. , D. hợp tác., . Phiên giao dịch việc làm đã giúp cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh tuyển dụng được lao động và những người lao động đã tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện nội dung nào sau đây?, A. Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm., B. Mối quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau., C. Mối quan hệ giữa lao động và thị trường lao động., D. Mối quan hệ giữa việc làm và thị trường việc làm., : Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là, A. ý tưởng kinh doanh. , B. ý tưởng nghệ thuật., C. ý tưởng hội họa. D. ý tưởng kiến trúc., D. ý tưởng kiến trúc, : Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là, A. sự đam mê. B. địa điểm cư trú., B. địa điểm cư trú., C. địa điểm kinh doanh. , D. sự cạnh tranh đối thủ, : Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có, A. tính ràng buộc. , B. tính ổn định. , C. tính nhất thời. , D. tính phổ biến., : Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là, A. lực lượng lao động. B. ý tưởng kinh doanh., B. ý tưởng kinh doanh, C. cơ hội kinh doanh. D. năng lực quản trị., D. năng lực quản trị., Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ, A. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài., B. điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài., C. những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh., D. những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh., : Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?, A. Chính sách vĩ mô của nhà nước. B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường., B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường., C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm. D. Đam mê của chủ thể kinh doanh., D. Đam mê của chủ thể kinh doanh., Một trong những điểm mạnh giúp ông H thành công trong chiến lược kinh doanh của mình đó là, A. Kiến thức và kinh nghiệm. B. Tiềm lực tài chính vững mạnh., B. Tiềm lực tài chính vững mạnh., quan hệ gia đình rộng rãi, D. Sự hỗ trợ tuyệt đối của nhà nước., : Nội dung nào dưới đây không thể hiện năng lực kinh doanh của ông H trong thông tin trên?, A. Năng lực chuyên môn., B. Năng lực lãnh đạo, C. Năng lực quản lý., D. Năng lực tài chính, : Ý tưởng kinh doanh ban đầu của ông H đó là, A. Xưởng sửa chữa ô tô. B. Xưởng lắp ráp ô tô., B. Xưởng lắp ráp ô tô., C. Đại lý kinh doanh ô tô., D. Đại lý phân phối ô tô., : Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?, A. Năng lực hoạt động nhóm. B. Năng lực giao tiếp., B. Năng lực giao tiếp., C. Năng lực quản lý. D. Năng lực pháp lý., D. Năng lực pháp lý., Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?, A. Xây dựng chiến lược kinh doanh. B. Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh., B. Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh., C. Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh. D. Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất., D. Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất., : Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực, A. chuyên môn, nghiệp vụ. B. gian lận và trốn thuế., B. gian lận và trốn thuế., C. chống lạm phát giá cả. D. chống thất nghiệp., D. chống thất nghiệp., : Anh V là chủ một doanh nghiệp tư nhân X, để duy trì hoạt động của công ty cũng như tăng lợi nhuận, anh rất coi trọng việc xây dựng chiến lược kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Trong trường hợp này, anh V đã thể hiện năng lực nào dưới đây của người kinh doanh?, A. Năng lực nắm bắt cơ hội. B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo., B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo., C. Năng lực phân tích và sáng tạo. D. Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội., D. Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội., : Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?, A. Năng lực trách nhiệm xã hội. B. Năng lực chuyên môn., B. Năng lực chuyên môn., C. Năng lực định hướng chiến lược. D. Năng lực nắm bắt cơ hội., D. Năng lực nắm bắt cơ hội., Chị D làm vườn, chị thấy cần phải kết hợp thêm chăn nuôi. Chị suy nghĩ: cần nuôi thêm gà, vịt, ngan hay chỉ nuôi lợn. Sau khi tính toán, chị đã quyết định nuôi lợn và ngan thịt. Chị cho rằng thức ăn của lợn và ngan có thể dùng chung cho nhau. Chị nấu chín thức ăn (bao gồm rau và ngô nghiền) cho lợn và ngan ăn. Đàn ngan của chị lớn nhanh, mỗi quý chị xuất chuồng 50 con ngan với khối lượng từ 2.5 đến 3kg/con. Thu nhập từ bán ngan thịt và lợn của chị D là 5 triệu đồng một quý (3 tháng). Sau khi trừ chi phí giống, thức ăn và dịch vụ, chị thu lãi mỗi quý 1 triệu đồng. Ngoài ra chất thải của ngan và lợn được ủ kĩ và bón cho cây trong vườn, nhờ vậy mà thu nhập nghề vườn cũng tăng, đồng thời cũng bảo vệ được môi trường. Trong trường hợp này chị D đã thể hiện tốt năng lực kinh doanh nào dưới đây?, A. Năng lực phân tích và sáng tạo. B. Năng lực hoạt động xã hội., B. Năng lực hoạt động xã hội., C. Năng lực quản lý nhân viên. D. Năng lực tự chủ tài chính., D. Năng lực tự chủ tài chính., Bà H lựa chọn kinh doanh trong nghành gì?, A. Chế biến lương thực thực phẩm. B. Nông nghiệp., B. Nông nghiệp., C. Chế biến thủy sản. D. Chế biến lâm nghiệp., D. Chế biến lâm nghiệp., Nội dung nào sau đây thể hiện bà H là người có năng lực lãnh đạo?, A. Thu hút thêm người lao động có trình độ., B. Mạnh dạn đầu tư xây dựng nhà máy hiện đại., C. Quan tâm đến lực lượng lao động nữ., D. Thực hiện nhiều hoạt động thiện nguyện tại địa phương., Nội dung nào sau đây thể hiện bà H là một người kinh doanh thành công?, A. Được tặng nhiều bằng khen và danh hiệu. B. Quan tâm đến đời sống lao động nữ. , B. Quan tâm đến đời sống lao động nữ. , C. Tích cực chuyển giao công nghệ mới. D. Mở rộng hệ thống của hàng., D. Mở rộng hệ thống của hàng., : Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?, A. Tôn trọng bản thân mình. B. Tôn trọng con người., B. Tôn trọng con người., C. Tôn trọng lợi ích nhóm. D. Tôn trọng lợi ích của bản thân., D. Tôn trọng lợi ích của bản thân., Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải, A. giữ chữ tín., B. giữ quyền uy. , C. đối xử bất công. , D. dĩ công vi tư, Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?, A. Đối xử công bằng với nhân viên. B. Đảm bảo lợi ích chính đáng., B. Đảm bảo lợi ích chính đáng., C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh. D. Thực hiện trách nhiệm xã hội., D. Thực hiện trách nhiệm xã hội., : Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?, A. Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện., B. Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả., C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ., D. Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng, Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp, A. không phải đóng các khoản thuế. B. nâng cao uy tín với khách hàng., B. nâng cao uy tín với khách hàng., C . triệt hạ được đối thủ cạnh tranh. D. bóc lột triệt để năng lực nhân viên., D. bóc lột triệt để năng lực nhân viên, : Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm, A. Ý tưởng kinh doanh. B. Đạo đức kinh doanh., B. Đạo đức kinh doanh., C. Cơ hội kinh doanh. D. Triết lý kinh doanh., D. Triết lý kinh doanh., : Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?, A. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh., B. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động., C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng., D. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ., : Các chủ thể kinh tế cần phải có đạo đức kinh doanh vì, A. đạo đức kinh doanh sẽ sinh ra nhiều lợi ích cho xã hội., B. đảm bảo cho sự tồn tại, thành công phát triển của doanh nghiệp và mang lại ích lợi cho người tiêu dùng. , C. đạo đức trong kinh doanh mang lại các lợi ích cho người tiêu dùng. , D. mang lại các lợi ích trước mắt cho doanh nghiệp., Đối với chủ thể sản xuất kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?, A. Tính thật thà. B. Tính trung thực., B. Tính trung thực., C. Tính quyết đoán. D. Tính kiên trì., D. Tính kiên trì, Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối, A. truyền thống của dân tộc. B. truyền thống quốc tế., B. truyền thống quốc tế., C. bản sắc thời đại. D. tính nhân loại., D. tính nhân loại., Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?, A. Tính kế thừa. , B. Tính giá trị. , C. Tính thời đại , D. Tính hợp lí., 3 Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?, B. Tính giá trị. , B. Tính giá trị. , C. Tính thời đại. , D. Tính hợp lí., : Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là, A. đầu vào của sản xuất. B. đầu ra của sản xuất., B. đầu ra của sản xuất., C. cầu nối với sản xuất. D. nguồn lực của sản xuất, D. nguồn lực của sản xuất, Trong ngày tết cổ truyền hầu khắp người Việt Nam đều chuẩn bị bánh chứng, bánh giầy là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?, A. Tính hiện đại. , B. Tính hủ tục. , C. Tính kế thừa. , D. Tính ẩm thực., . Công ty TNHH CK hoạt động trong lĩnh vực nào?, A. Kinh doanh online B. Kinh doanh đồ gỗ, mỹ nghệ., B. Kinh doanh đồ gỗ, mỹ nghệ., D. Kinh doanh lĩnh vực tư vấn Luật., D. Kinh doanh lĩnh vực tư vấn Luật., Anh C đã không sử dụng những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào?, A. Chủ động xây dựng chiến lược kinh doanh., B. Đón đầu nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng., C. Hướng tới sản xuất những sản phẩm thân thiện với môi trường., D. Hướng tới mục tiêu lợi nhuận bỏ qua yếu tố môi trường., . Trong tình huống trên, biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào chưa được thực hiện trong?, A. Doanh nghiệp chủ động chiến lược sản xuất kinh doanh., B. Nhà nước cần có chủ trương chính sách kinh tế phù hợp. , C. Doanh nghiệp đón đầu nhu cầu, thị hiếu tiêu dùng mới., D. Nhân dân thay đổi nhận thức và hành động vì cộng đồng..
0%
ktpl
Share
Share
Share
by
Quynhzycuti10
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Open the box
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
)
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?