We have English lessons at Room 12., Chúng tôi học môn tiếng Anh ở phòng 12., There are 24 tables for students and one desk for the teacher., Có 24 cái bàn cho học sinh và một cái bàn cho giáo viên., On the walls, there are a lots of posters of England., Trên các bức tường có rất nhiều poster về nước Anh., There’s a cupboard at the front of the room and in the cupboard, there is a TV and DVD player., Có một cái tủ ở phía trước phòng và trong tủ có một cái TV và đầu đĩa DVD., Sometimes we watch films., Đôi khi chúng tôi xem phim., There are some bookshelves in the classroom., Có một vài giá sách trong lớp học., On the shelves, there are a lot of English books., Trên các kệ có rất nhiều sách tiếng Anh., Our books are on the teacher’s desk., Sách của chúng tôi ở trên bàn của giáo viên., He wants to look at our homework., Thầy muốn xem bài tập về nhà của chúng tôi., Our school bags are on the floor,, Cặp sách của chúng tôi ở trên sàn nhà., and there is some food in the school bags., Và có một ít đồ ăn trong các cặp sách., It’s now 5.30 pm., Bây giờ là 5 giờ 30 chiều., We are at home,, Chúng tôi đang ở nhà., but our teacher is at school., Nhưng thầy giáo của chúng tôi vẫn ở trường., He often stays late to prepare for tomorrow’s lessons., Thầy thường ở lại muộn để chuẩn bị cho bài học ngày mai..

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?