Mechanic – person who repairs cars, machines or engines (người sửa chữa ô tô, máy móc hoặc động cơ), person who repairs cars, machines or engines (người sửa chữa ô tô, máy móc hoặc động cơ), Dentist – doctor who takes care of teeth and mouth (bác sĩ nha khoa chăm sóc răng và miệng), doctor who takes care of teeth and mouth (bác sĩ nha khoa chăm sóc răng và miệng), Tour guide – person who shows tourists around (người hướng dẫn cho du khách tham quan), person who shows tourists around (người hướng dẫn cho du khách tham quan), However – but / on the other hand (used to show contrast) (nhưng / mặt khác (dùng để thể hiện sự tương phản)), but / on the other hand (used to show contrast) (nhưng / mặt khác (dùng để thể hiện sự tương phản)), Pain – feeling of being hurt (in body or emotions) (cảm giác bị đau (trong cơ thể hoặc cảm xúc)), feeling of being hurt (in body or emotions) (cảm giác bị đau (trong cơ thể hoặc cảm xúc)), Passenger – person who travels in a vehicle but doesn’t drive it (người đi trên phương tiện giao thông nhưng không lái), person who travels in a vehicle but doesn’t drive it (người đi trên phương tiện giao thông nhưng không lái), Truck – big vehicle for carrying heavy things (phương tiện lớn dùng để chở đồ nặng), big vehicle for carrying heavy things (phương tiện lớn dùng để chở đồ nặng), Earn – get money by working (nhận tiền bằng cách làm việc), get money by working (nhận tiền bằng cách làm việc), Occupation – job or type of work you do (công việc hoặc loại công việc bạn làm), job or type of work you do (công việc hoặc loại công việc bạn làm), Decision – choice you make after thinking (lựa chọn bạn đưa ra sau khi suy nghĩ), choice you make after thinking (lựa chọn bạn đưa ra sau khi suy nghĩ), Instruction – directions telling how to do something (hướng dẫn chỉ cách làm điều gì đó), directions telling how to do something (hướng dẫn chỉ cách làm điều gì đó), Machine – equipment that uses power to do work (thiết bị sử dụng năng lượng để làm việc), equipment that uses power to do work (thiết bị sử dụng năng lượng để làm việc).
0%
18G11
Share
Share
Share
by
Romanagradov
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
)
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?