air pollution, ô nhiễm không khí, climate change, biến đổi khí hậu, deforestation, sự phá rừng, emission, sự thải ra, endangered species, các loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng, extinct, tuyệt chủng, extreme, khắc nghiệt, greenhouse gases, khí nhà kính, plastic pollution, ô nhiễm rác thải nhựa, thinning, sự mỏng đi.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?