~ものだ, Hoài niệm việc trong quá khứ, rất, ngạc nhiên, ~をめぐって, Xung quanh..., ~わけだ, Đương nhiên là..., ~としても, Giả sử...thì cũng, ~にあたって, Khi, nhân dịp, ~に基づいて, Lấy~ làm cơ sở, tiêu chuẩn, ~をもとに, Dựa trên, dựa vào, ~てこそ, Chỉ sau khi...thì mới.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?