teenager, thanh thiếu niên, talented, có tài năng, hobby, sở thích, free time, thời gian rảnh, activity, hoạt động, after school, sau giờ học, practice, luyện tập, famous, nổi tiếng, normal, bình thường, amazing, tuyệt vời, đáng kinh ngạc, skateboarding, môn trượt ván, champion, nhà vô địch, competition, cuộc thi, junior competition, cuộc thi dành cho thiếu niên, train, tập luyện, X-Games, đại hội thể thao mạo hiểm, local skate park, công viên trượt ván địa phương, world champion, vô địch thế giới, be good at, giỏi về, feel nervous, cảm thấy lo lắng, at the same time, cùng lúc, in the future, trong tương lai, twice a week, hai lần một tuần, at the top of her game, ở đỉnh cao phong độ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?