student (n), học sinh , graduate from, tốt nghiệp từ, graduation (n), sự tốt nghiệp , education option (n), lựa chọn giáo dục , high school (n), trường cấp 3, vocational training (n), đào tạo nghề, giáo dục nghề , go to vocational school , theo học trường nghề, learn skills for particular jobs/ specific trades, học kĩ năng cho 1 số nghề cụ thể , academic study/ academic education , giáo dục học thuật, get into university/ go to university, theo học đại học , gain knowledge, tích luỹ kiến thức, develop thinking skills, phát triển kĩ năng tư duy, take an exam, làm bài thi , pass the exam , đỗ/ vượt qua kì thi, be accepted into university , được chấp nhận vào trường đại học , earn high grades, đạt điểm cao, education fair (n), triển lãm giáo dục, the representatives (n), những đại diện , useful information (n), thông tin hữu ích, biology competition (n), cuộc thi môn sinh học, scientist (n), nhà khoa học, car mechanic (n), kĩ thuật viên sửa ô tô, repair (v), sửa chữa, car repair shop (n), cửa hàng sửa ô tô, last weekend (n), cuối tuần trước, finish = complete (v), hoàn thành, kết thúc, grow the business, phát triển doanh nghiệp, for the future, cho tương lai, follow your dream, theo đuổi ước mơ của bạn , great (a), tuyệt vời.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?