counterproductive, phản tác dụng (adj), endorse, công khai ủng hộ, tán thành (v), imminent, sắp xảy ra, cận kề (adj), slogan, khẩu hiệu (n), vanish, biến mất (v), accountable, chịu trách nhiệm (adj), ascertain, xác định, làm rõ (v), assumption, giả định (n), contradict, mâu thuẫn, phản bác (v), distort, bóp méo, làm sai lệch (v), explicit, rõ ràng, cụ thể (Adj), eliminate, loại bỏ (v), paradox, nghịch lý, scenario, kịch bản, tình huống, outcome-oriented, định hướng theo kết quả (adj), at most, nhiều nhất thì cũng chỉ, to some extent, ở một mức độ nào đó, by and large, nhìn chung, more or less, gần như, đại khái, if anything, nếu có thì cũng chỉ, in the first place, ngay từ đầu, in part, một phần nào đó, in all likelihood, rất có khả năng, to say the least, nói nhẹ thì, in all respects, trên mọi phương diện, under certain circumstances, trong những hoàn cảnh nhất định, in hindsight, nhìn lại thì, under no circumstances, trong bất kì trường hợp nào, in essence, về bản chất, at face value, nếu nhìn bề ngoài, theo nghĩa đen

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?