(v) take hold , kiểm soát, trở nên mạnh mẽ, có ảnh hưởng đến, (v) make sacrifices to V, hy sinh, (v) interfere with , can thiệp, (v) take sth in account/consideration, cân nhắc cái gì, (v) look into, xem xét, kiểm tra, (be) equipped with, được trang bị với, (v) assist in, hỗ trợ việc gì, (v) take away, lấy đi, (v) force sb into sth, bắt ai đó làm gì, (v) impose sth on sb, áp đặt cái gì lên ai đó, (v) take the strain off, gỡ bỏ áp lực, muộn phiền, gánh nặng, (v) draw on, tận dụng (kỹ năng, năng lực, tài nguyên có sẵn), (v) take charge of, chịu trách nhiệm, (v) pile up, chất thành đống, (be) on a budget, đang tiết kiệm, (v) fall out with sb, bất hoà với ai đó, (be) composed of, được cấu tạo thành từ , (v) associate sth with sth, liên hệ cái gì với cái gì.

35D-test 3-4 collocation

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?