pollution levels, các mức độ ô nhiễm, polluter, tác nhân/người gây ô nhiễm, pollutants, các chất gây ô nhiễm, oil spill, tràn dầu, toxic waste, chất thải độc hại, exhaust fumes, khí thải, heat-trapping gases, khí giữ nhiệt, flash floods, lũ quét, man-made disaster, thảm họa do con người gây ra, scorching, nóng cực độ, nóng như thiêu đốt, heatwave, đợt nắng nóng, mild, ôn hòa, nhẹ nhàng, ecological crisis, khủng hoảng sinh thái, habitat destruction, sự phá hủy môi trường sống, environmental degradation, suy thoái môi trường.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?