be keen on /biː kiːn ɒn/, thích, say mê, be crazy about /biː ˈkreɪzi əˈbaʊt/, cực kỳ thích, be into (something) /biː ˈɪntuː/, hứng thú với, be fond of /biː fɒnd əv/, yêu thích, be fanatical about /fəˈnætɪkl əˈbaʊt/, cuồng, rất đam mê, be not my kind of thing /naɪ maɪ kaɪnd əv θɪŋ/, không phải gu của tôi, page-turner /ˈpeɪdʒ ˌtɜːnə(r)/, sách rất cuốn hút, opening (of a book/film) /ˈəʊpənɪŋ/, phần mở đầu, character /ˈkærəktə(r)/, nhân vật, abstract art /ˈæbstrækt ɑːt/, nghệ thuật trừu tượng, exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/, triển lãm, representational art /ˌreprɪzenˈteɪʃənl ɑːt/, nghệ thuật tả thực, take up (a hobby) /teɪk ʌp/, bắt đầu một sở thích, give up /ɡɪv ʌp/, từ bỏ, perform (live) /pəˈfɔːm/, biểu diễn, tune /tjuːn/, giai điệu, predictable /prɪˈdɪktəbl/, dễ đoán, slow-moving /ˌsləʊ ˈmuːvɪŋ/, diễn biến chậm, star-studded /ˈstɑː ˌstʌdɪd/, có nhiều ngôi sao nổi tiếng, rave reviews /reɪv rɪˈvjuːz/, đánh giá rất tích cực, present perfect /ˈpreznt ˈpɜːfekt/, thì hiện tại hoàn thành, for (a period of time) /fɔː(r)/, trong khoảng thời gian, since (a point in time) /sɪns/, kể từ khi, I’ve been doing… /aɪv bɪn ˈduːɪŋ/, tôi đã và đang làm…, I can’t put it down /aɪ kɑːnt pʊt ɪt daʊn/, (sách) không thể ngừng đọc.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?