Physical, a. thân thể, Physically, adv. về mặt thể chất, Physics, n. môn vật lý, Physicist, n. nhà vật lý, Physician, n. bác sỹ điều trị, Popular , a. phổ biến, Popularity, n. sự phổ biến, Portion, n. phần, phần ăn, Prescribe, v. kê đơn, Prescription, n. đơn thuốc, Presevative, n. chât bảo quản, Pressure, n. áp lực, Blood pressure, np. huyết áp, Processed food, thực phẩm đã qua chế biến, Pulse, n. xung, nhịp, mạch, Pump, v. bơm, Radiation, n. sự bức xạ, Rash, n. phát ban, nổi mẩn, Raw, a. thô , sống, Record-breaking, phá vỡ kỷ lục, Red meat, thịt đỏ, Red pimple, mụn đỏ, Refined, a. tinh chế, Remedy, n. phương thuốc, cách chữa bệnh, Wound, vết thương, Wounded, bị thương, Min-workout, tập luyện tối thiểu, vessel, n. mạch máu, Vomit, nôn, Waist, n. thắt lưng, Wellness, n. sức khỏe, Whole grain, ngũ cốc nguyên cám, Willpower, n. ý chí, WOrk schedule, lịch làm việc, Travel sickness, sự say tàu xe, Tooth decay, sâu răng, Teach sb to do sth, dạy ai đó làm việc gì, Tend to do sth, có xu hướng làm điều gì, Think about/of, nghĩ về điều gì, Transform sth into sth, chuyển đổi cái gì thành cái gì, Turn into, trở thành, biến thành, Urge sb to do sth , thúc giục ai đó làm gì, Walk a sleepwalker, mộng du, be associated with, có liên quan tới, Stay healthy, khỏe mạnh, Stay hydrated, giữ đủ nước, Stay up, thức, Stop to do sth, dừng lại để làm việc gì, Stop doing sth, dừng hẳn việc gì đó, Struggle to do sth, chật vật để làm gì, Suffer from, chịu đựng, trải qua, In theory, về mặt lý thuyết, In reality, về mặt thực tế, Have a sweet tooth, thích ăn đồ ngọt, Have an effect on sb/sth, có ảnh hưởng..., Have a nosebleed, chảy máu cam, Keep in mind , ghi nhớ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?