start /stɑːrt/, bắt đầu, started /ˈstɑːrtɪd/, đã bắt đầu, hobby /ˈhɒbi/, sở thích, project /ˈprɒdʒekt/, dự án, habit /ˈhæbɪt/, thói quen, reading /ˈriːdɪŋ/, việc đọc, co-workers /ˈkəʊˌwɜːrkərz/, đồng nghiệp, savings plan /ˈseɪvɪŋz plæn/, kế hoạch tiết kiệm, vacation /vəˈkeɪʃən/, kỳ nghỉ, journey /ˈdʒɜːrni/, hành trình, Europe /ˈjʊərəp/, Châu Âu, gym /dʒɪm/, phòng tập gym, walk /wɔːk/, đi bộ, dinner /ˈdɪnər/, bữa tối, swimming /ˈswɪmɪŋ/, bơi lội, basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/, bóng rổ, soccer /ˈsɒkər/, bóng đá, golf /ɡɒlf/, môn golf, tennis /ˈtenɪs/, quần vợt, table tennis /ˈteɪbl tenɪs/, bóng bàn, badminton /ˈbædmɪntən/, cầu lông, spare time /speə taɪm/, thời gian rảnh, weekend /ˌwiːkˈend/, cuối tuần, afternoon /ˌɑːftərˈnuːn/, buổi chiều, once a month /wʌns ə mʌnθ/, mỗi tháng một lần, twice a week /twaɪs ə wiːk/, hai lần một tuần.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?