affordable, có thể chi trả được, hợp túi tiền, air, phát sóng (đài, vô tuyến), boarding pass, thẻ lên máy bay, breathtaking, ấn tượng, hấp dẫn, check-in, việc làm thủ tục lên máy bay, checkout, thời điểm rời khỏi khách sạn, choice, lựa chọn, confusion, sự hoang mang, bối rối, cycling, việc đạp xe đạp, cruise, Cuộc đi chơi biển bằng tàu thủy, thăm quan các địa điểm khác nhau, delay, Hoãn lại, trì hoãn, departure, Sự khởi hành, erode away, mòn đi, exotic, kì lạ, expedition, chuyến thám hiểm, explore, thám hiểm, flight attendant, Tiếp viên hàng không, hand luggage, hành lý xách tay, hyphen, dấu gạch ngang, imperial, (thuộc về) hoàng đế, inaccessible, không thể vào/ không tiếp cận được, itinerary, Hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, lush, tươi tốt, xum xuê, low season, Mùa thấp điểm, make up one’s mind, đưa ra quyết định, magnifcence, sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ, my cup of tea, sở thích của tôi, jet lag, mệt mỏi sau chuyến bay dài, narrow, thu hẹp, Not break the bank, không tốn nhiều tiền, orchid, hoa lan, package, gói đồ, bưu kiện, package tour, chuyến du lịch trọn gói, pile-up, vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau, promote, giúp phát triển, quảng bá, pyramid, kim tự tháp, round trip, Cuộc hành trình, chuyến du lịch khứ hồi, safari, cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở Đông và Nam phi), sight-seeing, ngắm cảnh, sleeping bag, túi ngủ, speciality, món đặc sản, stalagmite, măng đá, stimulating, thú vị, đầy phấn khích, stopover, nơi đỗ lại, nơi tạm dừng, stretch, Trải dài, tan, làm rám nắng, tourism, du lịch, tourist, Khách du lịch, touchdown, sự hạ cánh, varied, đa dạng, voyage, Chuyến đi dài ngày, du ngoạn trên biển hoặc trong không gian.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?