tablet = Ipad, racket = cây vợt, tennis racket, bat = gậy bóng chày, park = công viên, rubber = eraser = tẩy, skateboard = ván trượt, baseball cap = hat = nón, ride a bike = đạp xe, listen to music = nghe nhạc, running in the playground = chạy ở sân chơi, 11. clap her hands = vỗ tay, Zebra, 1. give – giving = cho, 2. kick – kicking a ball = đá bóng, 3. throw – throwing = ném, 4. I've got some crayons for you., for = dành cho, Alex's got some papers for you., 5. smile – smiling = cười, 6. I’d like an apple. = Tôi muốn một quả táo., 7. peas = đậu Hà Lan, 8. get – got – got = nhận / lấy, 9. some eggs = một vài quả trứng, 10. point – pointing = chỉ vào, 11. bring – bringing = mang, carry – carrying = mang / vác.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?