extended family, đại gia đình, dòng họ, nuclear family, gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái), close-knit family, gia đình gắn bó, thân thiết, dysfunctional family, gia đình bất hòa, rạn nứt, immediate family, gia đình ruột thịt gần nhất, close relationship, mối quan hệ thân thiết, upbringing, sự nuôi dạy, bring up, nuôi nấng, nuôi dạy, pass away, qua đời, quality time, thời gian chất lượng bên nhau, domestic violence, bạo lực gia đình, verbal abuse, bạo lực bằng lời nói, sibling rivalry, sự ganh đua giữa anh chị em, overprotective, quá bảo bọc, bảo vệ quá mức, accommodate one's need, đáp ứng nhu cầu của ai đó.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?