"Spectacular" means, A. Vô cùng, cực độ, B. Ngoạn mục, hùng vĩ, C. Thu hút, lôi cuốn, D. Vùng, miền, "Region", A. Vùng, miền, B. Vận chuyển, C. Đặc biệt, D. Tác giả, "Attracts", A. Đã tìm kiếm, B. Đã mua, C. Thu hút, lôi cuốn, D. Nghịch ngợm, Từ nào sau đây có nghĩa là "vận chuyển", A. Extreme, B. Special, C. Transport, D. Heavy, Distraught, A. Khủng khiếp, tồi tệ, B. Nằm ườn ra, C. Mất bình tĩnh, D. Nghịch ngợm, Fault, A. Lỗi lầm, khuyết điểm, B. Tác giả, C. Tiếng kêu chim chóc, D. Sự đặc biệt, Sought, A. Đã mua, B. Đã tìm kiếm, C. Đã chiến đấu, D. Đã vận chuyển, Awful, A. Tuyệt vời, B. Đặc biệt, C. Khủng khiếp, tồi tệ, D. Nặng, Sprawls, A. Đã chiến đấu, B. Nằm ườn ra, C. Tiếng kêu quạ quạ, D. Thu hút, Heavy, A. Đã mua, B. Đã tìm kiếm, C. Đã chiến đấu, D. nặng, Naughty, A. Khủng khiếp, tồi tệ, B. Nằm ườn ra, C. Mất bình tĩnh, D. nghịch ngợm, Extreme, A. Lỗi lầm, khuyết điểm, B. cực kỳ, C. Tiếng kêu chim chóc, D. Sự đặc biệt, Special, A. Khủng khiếp, tồi tệ, B. Nằm ườn ra, C. Đặc biệt, D. Nghịch ngợm, Fought, A. Đã mua, B. Đã tìm kiếm, C. Đã chiến đấu, D. Đã vận chuyển, Author, A. Lỗi lầm, khuyết điểm, B. Tác giả, C. Tiếng kêu chim chóc, D. Sự đặc biệt, Bought, A. Tuyệt vời, B. Đã mua, C. Khủng khiếp, tồi tệ, D. Nặng, Squawk, tiếng quạ kêu, nằm ườn ra, khủng khiếp, nặng.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?