form, tạo nên, hình thành, researcher, nhà nghiên cứu, sample, mẫu vật (để nghiên cứu), spacecraft, phi thuyền, space exploration, sự khám phá không gian, telescope, kính viễn vọng, universe, vũ trụ, astronaut, phi hành gia, float, nổi (ngoài trái đất), gravity, trọng lực, planet, hành tinh, rocket, tên lửa, space station, trạm không gian, solar system, hệ mặt trời, zero gravity, tình trạng không trọng lực, electronic device, thiết bị công nghệ, go on social media, tham gia mạng xã hội, send text messages, gửi tin nhắn, advantage, lợi ích, contact, liên lạc, disadvantage, bất lợi, do research, nghiên cứu, tìm kiếm thông tin, gain weight, tăng cân, improve, cải thiện, lack social skills, thiếu kĩ năng xã hội, prepare for the future, chuẩn bị cho tương lai, reduce attention span, giảm khả năng tập trung.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?