1.appliance /əˈplaɪəns/(n.) thiết bị, đồ dùng, vật dụng, 2.automatic /ˌɔːtəˈmætɪk/(adj.) tự động, 3.cable TV /ˈkeɪbl ˌtiː ˈviː/(n.) truyền hình cáp, 4.castle /ˈkɑːsl/(n.) lâu đài, 5.comfortable /ˈkʌmftəbl/(adj.) đầy đủ tiện nghi, 6.cottage /ˈkɒtɪdʒ/(n.) nhà tranh, 7.dishwasher /ˈdɪʃwɒʃər/(n.) máy rửa chén đĩa, 8.electric cooker /ɪˈlektrɪk ˈkʊkə/(n.) bếp điện, 9.hi-tech /haɪˈtek/(adj.) kĩ thuật cao, công nghệ cao, 10.houseboat /ˈhaʊsbəʊt/(n.) nhà thuyền, nhà nổi, 11.motorhome /ˈməʊtəhəʊm/(n.) nhà lưu động, 12.robot /ˈrəʊbɒt/(n.) người máy, 13.roof /ruːf/(n.) mái nhà, 14.skyscraper /ˈskaɪskreɪpər/(n.) nhà chọc trời, 15.solar energy /ˈsəʊlə ˈenədʒi/(n.) năng lượng mặt trời, 16.washing machine /ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/(n.) máy giặt, 17.wind energy /wɪnd ˈenədʒi/(n.) năng lượng gió, 18.wireless /ˈwaɪələs/(adj.) vô tuyến điện, 19.drip /drɪp/(v.) chảy nhỏ giọt, 20.drop /drɒp/(n.) giọt (nước, máu…), 21.dry /draɪ/(v.) làm khô, sấy khô, 22.hay /heɪ/(n.) cỏ khô, 23.helicopter /ˈhelɪkɒptə(r)/(n.) máy bay lên thẳng, 24.housework /ˈhaʊswɜːk/(n.) việc nhà, 25,.iron /ˈaɪən/(v.) là, ủi (quần áo), 26.location /ləʊˈkeɪʃn/(n.) địa điểm, vị trí, 27.look after /lʊk ˈɑːftər/(phr. v.) trông nom, chăm sóc, 28.ocean /ˈəʊʃn/(n.) đại dương, 29.outside /ˌaʊtˈsaɪd/(adv.) bên ngoài, 30.professor /prəˈfesə(r)/(n.) giáo sư, giảng viên (đại học), 31.smart /smɑːt/(adj.) thông minh, 32.space /speɪs/(n.) không gian (vũ trụ), 33.special /ˈspeʃl/(adj.) đặc biệt, 34.super /ˈsuːpə(r)/(adj.) siêu đẳng, 35.swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/(n.) hồ bơi, 36.track /træk/(n.) lối đi, 37.tractor /ˈtræktə(r)/(n.) xe kéo, máy kéo, 38.type /taɪp/(n.) kiểu, loại, 39.UFO /ˌjuː ef ˈəʊ/(n.) vật thể bay, đĩa bay.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?